Màng địa kỹ thuật polyetylen mật độ cao (HDPE) dùng cho bãi chôn lấp chất thải
Mô tả ngắn gọn:
Màng chống thấm HDPE được sản xuất bằng phương pháp thổi khuôn từ vật liệu polymer polyetylen. Chức năng chính của nó là ngăn ngừa rò rỉ chất lỏng và bay hơi khí. Dựa trên nguyên liệu sản xuất, nó có thể được chia thành màng chống thấm HDPE và màng chống thấm EVA.
Mô tả sản phẩm
Màng chống thấm HDPE là một trong những vật liệu địa tổng hợp, có khả năng chống nứt do ứng suất môi trường, chịu nhiệt độ thấp, chống lão hóa, chống ăn mòn tuyệt vời, cũng như phạm vi nhiệt độ rộng và tuổi thọ cao, được sử dụng rộng rãi trong các dự án chống thấm như chống thấm bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, chống thấm bãi chôn lấp chất thải rắn, chống thấm nhà máy xử lý nước thải, chống thấm hồ nhân tạo, xử lý chất thải quặng và các dự án chống thấm khác.
Đặc tính hiệu suất
1. Không chứa chất phụ gia hóa học, không trải qua xử lý nhiệt, là vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường.
2. Có tính chất cơ học tốt, khả năng thấm nước tốt, chống ăn mòn và chống lão hóa.
3. Có khả năng chịu chôn vùi tốt, chống ăn mòn, cấu trúc xốp, và khả năng thoát nước tốt.
4. Có hệ số ma sát và độ bền kéo tốt, với khả năng gia cố địa kỹ thuật.
5. Có các chức năng như cách ly, lọc, thoát nước, bảo vệ, ổn định, tăng cường và các chức năng khác.
6. Có khả năng thích ứng với nền không bằng phẳng, chịu được tác động của các công trình bên ngoài, giảm thiểu hiện tượng biến dạng dẻo.
7. Tổng thể có độ liền mạch tốt, trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt.
8. Đây là vật liệu có khả năng thấm hút tốt, có chức năng lọc và cách ly hiệu quả, khả năng chống thủng cao, do đó có hiệu suất bảo vệ tốt.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
GB/T17643-2011 CJ/T234-2006
| KHÔNG. | Mục | Giá trị | |||||
| 1.00 | 1,25 | 1,50 | 2.00 | 2,50 | 3.00 | ||
| 1 | Mật độ tối thiểu (g/㎝)3) | 0.940 | |||||
| 2 | cường độ chảy (TD, MD), N/㎜≥ | 15 | 18 | 22 | 29 | 37 | 44 |
| 3 | cường độ chịu kéo đứt (TD, MD), N/㎜≥ | 10 | 13 | 16 | 21 | 26 | 32 |
| 4 | độ giãn dài khi chịu lực (TD, MD), %≥ | 12 | |||||
| 5 | độ giãn đứt (TD, MD), %≥ | 100 | |||||
| 6 | (độ bền xé hình chữ nhật trung bình (TD, MD), ≥N) | 125 | 156 | 187 | 249 | 311 | 374 |
| 7 | khả năng chống đâm thủng, N≥ | 267 | 333 | 400 | 534 | 667 | 800 |
| 8 | khả năng chống nứt do ứng suất, h≥ | 300 | |||||
| 9 | Hàm lượng muội than, % | 2.0~3.0 | |||||
| 10 | phân tán muội than | Chín trong số 10 là trình độ I hoặc II, ít hơn 1 nếu là trình độ III. | |||||
| 11 | thời gian cảm ứng oxy hóa (OIT), phút | OIT tiêu chuẩn ≥ 100 | |||||
| áp suất cao OIT≥400 | |||||||
| 12 | Quá trình lão hóa trong lò ở 80℃ (OIT tiêu chuẩn được giữ lại sau 90 ngày), %≥ | 55 | |||||
Ứng dụng màng chống thấm
1. Xử lý chất thải, nước thải hoặc kiểm soát sự rò rỉ chất thải ra bờ biển.
2. Đập hồ, đập chứa chất thải, đập và hồ chứa nước thải, kênh đào, bể chứa chất lỏng (hố, quặng).
3. Tàu điện ngầm, đường hầm, lớp chống thấm cho tầng hầm và đường hầm.
4. Các trang trại nuôi cá nước mặn và nước ngọt.
5. Đường cao tốc, nền móng của đường cao tốc và đường sắt; đất trương nở và đất hoàng thổ dễ sụp đổ của lớp chống thấm.
6. Chống thấm mái nhà.
7. Để kiểm soát sự thấm mặn của nền đường và các công trình móng khác.
8. Đê, lớp lót chống thấm phía trước móng, độ cao của lớp không thấm nước thẳng đứng, tường chắn công trình, bãi thải.
Hiển thị hình ảnh
Các kịch bản sử dụng
Quy trình sản xuất










